tinh khôn

Học thuật
Thân thiện
tinh khôn

Một em bé tinh khôn biết cách xếp các khối gỗ thành một tòa tháp cao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thông minh khôn ngoan: Dùng để miêu tả trẻ nhỏ trí tuệ nhanh nhạy, biết suy nghĩ ứng xử một cách khéo léo, lanh lợi hơn so với độ tuổi.
    • Nhanh trí, lanh lợi: Chỉ sự nhạy bén trong việc tiếp thu, học hỏi xử lý tình huống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé mới ba tuổi đã tỏ ra rất tinh khôn. (Đứa bé mới ba tuổi đã thể hiện sự thông minh, khôn ngoan.)
    • giáo khen em học sinh ấy vừa ngoan ngoãn lại vừa tinh khôn. ( giáo khen em học sinh ấy vừa ngoan ngoãn lại vừa lanh lợi, thông minh.)
    • Ánh mắt tinh khôn của đứa trẻ khiến người lớn cũng phải ngạc nhiên. (Ánh mắt nhanh trí, thông minh của đứa trẻ khiến người lớn cũng phải ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra tinh khôn": thể hiện sự thông minh, khôn ngoan ra bên ngoài.

    • Từ nhỏ, đã biết tỏ ra tinh khôn trước mặt khách. (Từ nhỏ, đã biết thể hiện sự khôn ngoan, lanh lợi trước mặt khách.)
  • "cái tinh khôn": dùng như danh từ để chỉ phẩm chất, đặc tính thông minh khôn ngoan.

    • Cái tinh khôn của trẻ con đôi khi khiến người lớn phải suy ngẫm. (Sự thông minh khôn ngoan của trẻ con đôi khi khiến người lớn phải suy nghĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Khôn ngoan (tính từ): kinh nghiệm, biết suy xét để ứng phó tốt, thường dùng cho người lớn hơn.
  • Thông minh (tính từ): trí tuệ, tiếp thu nhanh, hiểu biết rộng.
  • Lanh lợi (tính từ): nhanh nhẹn, hoạt bát trong cử chỉ ứng đáp.
  • Nhanh trí (tính từ): suy nghĩ phản ứng nhanh chóng.
Từ đồng nghĩa
  • Khôn: biết điều, biết cách xử sự.
  • Sáng dạ: tiếp thu nhanh, dễ hiểu biết.
Từ trái nghĩa
  • Khờ dại: chậm hiểu, không tinh nhanh.
  • Ngốc nghếch: đần độn, không thông minh.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khôn lỏi: (thường mang nghĩa tiêu cực) khôn theo kiểu gian xảo, láu cá.

    • Tinh khôn khác với khôn lỏi, mang nghĩa tích cực về trí tuệ tự nhiên.
  • Khôn như : thành ngữ von sự khôn ngoan, tinh ranh.

    • Đứa bé ấy khôn như , chẳng bao giờ chịu thiệt. (Tuy nhiên, "tinh khôn" thường mang sắc thái đáng yêu hơn thành ngữ này.)
tinh khôn

Một em bé tinh khôn biết cách xếp các khối gỗ thành một tòa tháp cao.

  1. Nói trẻ nhỏ thông minh khôn ngoan.